Lều trại đại diện cho việc cắm trại, phiêu lưu ngoài trời, và đồng thời cho bối cảnh trại tị nạn/nơi trú ẩn khẩn cấp — một biểu tượng duy nhất bao trùm cả hai nghĩa giải trí và nhân đạo tùy theo ngữ cảnh, điều đôi khi dẫn đến những sự đối lập gây chút khó chịu khi sử dụng; thuộc bộ Unicode gốc năm 2010.
Keywords: cắm trại, lều